Báo cáo địa chất Nhà xưởng công ty Sheico

nha_xuong-1

Nhà xưởng công ty Sheico

Kcn Đông Nam, Huyện Củ Chi, Tp.HCM
Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH XD UNITED STEEL  (VIỆT NAM)
Hợp đồng: 02/HĐKT-2014 ngày 18/2/2014
Vị trí: 10.962976, 106.626310
Khối lượng: Tổng: 400m (5 hố x 30m + 5 hố x 50m)
Thực hiện: 02/2014

Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng:

Công tác khoan khảo sát địa chất công trình  “NHÀ XƯỞNG CÔNG TY SHEICO TẠI KCN ĐÔNG NAM”  đã được đội khảo sát địa chất thuộc Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường từ ngày 19/02/2014 đến ngày 24/02/2014 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit.

Vị trí và điều kiện tự nhiên:

Vị trí khảo sát công trình “NHÀ XƯỞNG CÔNG TY SHEICO TẠI KCN ĐÔNG NAM” nằm tại Huyện Củ Chi, Tp.Hồ Chí Minh cách trung tâm Thành Phố Thủ Dầu Một 2km, cách trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh 45km về hướng Đông Bắc. Khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo với 2 mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4. Nhiệt độ bình quân năm 28-320C, lượng mưa tương đối cao khoảng 1.500mm đến 2.700mm phân bố theo vùng và theo vụ.

Quy mô công trình:

Khối lượng khoan: 10 hố khoan, trong đó có 05 hố khoan sâu 50m và 05 hố khoan sâu 30m. Tổng số mét khoan là 400m. Lấy 200 mẫu đất thí nghiệm trong phòng.

Các căn cứ phục vụ công tác khảo sát:

– Căn cứ vào các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành:
Khảo sát hiện trường:
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam về khoan khảo sát
địa chất công trình                                                                  : TCVN 9437:2012
Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật                   : TCVN 9363 – 2012
Đất xây dựng, lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu: TCVN 2683 – 2012
Đất xây dựng, phương pháp thí nghiệm hiện trường, xuyên tiêu chuẩn        : TCVN 9351 – 2012
Thí nghiệm trong phòng:
Phương pháp xác định khối lượng riêng                              : TCVN 4195 – 2012
Phương pháp xác định độ ẩm                                                : TCVN 4196 – 2012
Phương pháp xác định giới hạn Atterberg                           : TCVN 4197 – 2012
Các phương pháp xác định thành phần hạt                         : TCVN 4198 – 2012
Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng     : TCVN 4199 – 95
Phương pháp xác định tính nén lún                                      : TCVN 4200 – 2012
Phương pháp xác định khối lượng thể tích                          : TCVN 4202 – 2012
Chỉnh lý thống kê các kết quả thí nghiệm                           : TCVN 9155:2012

TT

Công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

Khoan trên cạn

Mét

30m x 5hố
50m x 5hố

S = 400m

2

Thí nghiệm chỉ tiêu cơ lý

Mẫu

200

3

Thí nghiệm SPT

Lần

200

 

ĐẤT DÍNH

ĐẤT HẠT RỜI

SỐ N

SỨC CHỊU
NÉN ĐƠN KG/cm2

TRẠNG
THÁI

SỐ N

ĐỘ CHẶT

< 2
2 – 4
5 – 8
9 – 15
16 – 30
> 30

< 0.25
0.25 – 0.50
0.50 – 1.00
1.00-2.00
2.00 – 4.00
> 4.00

Chảy
Dẻo chảy
Dẻo mềm
Dẻo cứng
Nửa cứng
Cứng

< 4
4 – 10
11 – 30
31 – 50
> 50

Rất bở rời
Rời
Chặt vừa
Chặt
Rất chặt

Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng tại công trình: NHÀ XƯỞNG CÔNG TY SHEICO TẠI KCN ĐÔNG NAM có thể chia làm các lớp đất chính như sau:
1- Lớp k : Cát lẫn bụi, màu xám nâu (cát san lấp).
2- Lớp 1 : Bùn sét, màu xám đen – xám nâu, trạng thái chảy.
3- Lớp 2a : Sét pha nặng, màu xám trắng – nâu vàng, trạng thái dẻo mềm.
4- Lớp 2 : Sét, màu xám xanh – nâu vàng – nâu đỏ – xám trắng – nâu hồng, trạng thái dẻo cứng – nửa cứng.
5- Lớp 3 : Sét (bùn cố kết), màu xám đen, trạng thái dẻo mềm.
6- Lớp 4 : Sét pha nhẹ, màu xám trắng – xám xanh – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm.
7- Lớp 5a : Sét pha nặng, màu xám trắng, trạng thái dẻo cứng.
8- Lớp 5b : Sét pha nặng, màu nâu vàng, trạng thái nửa cứng.
9- Lớp 5 : Cát pha màu nâu vàng-nâu hồng-xám tro-xám vàng – xám trắng

Lớp đất
Chỉ tiêu

k

1

2a

2

3

4

5a

5b

5

Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng ướt g T/m3
Dung trọng khô gk   T/m3
Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3
Tỷ trọng  D T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng e0
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong j0
Lực dính C  KG/cm2
SPT


90.7
7.4
1.9
20.05
1.93
1.61
1.00
2.66
82
39
0.651




290 23’
0.030
4-8


22.1
31.0
46.9
76.04
1.47
0.84
0.52
2.60
94
68
2.094
66.3
39.3
27.1
1.36
020 45’
0.062
0-3


36.4
35.0
28.6
22.69
2.00
1.63
1.03
2.70
93
40
0.656
28.4
15.9
12.5
0.54
100 19’
0.201
7


26.9
30.0
43.1
26.38
1.95
1.55
0.98
2.72
95
43
0.756
41.0
22.0
19.1
0.23
130 20’
0.298
8-20


20.7
26.2
53.1
41.64
1.76
1.24
0.78
2.70
95
54
1.179
48.8
29.0
19.8
0.64
100 55’
0.220
3-11

0.6
64.8
15.6
19.0
17.77
2.08
1.77
1.11
2.69
92
34
0.521
23.5
13.6
10.0
0.42
130 17’
0.183
5-10


38.6
35.3
26.1
20.49
2.05
1.70
1.07
2.71
93
37
0.594
30.3
16.2
14.1
0.30
130 36’
0.232
6


35.8
27.7
36.5
17.78
2.08
1.77
1.12
2.71
91
35
0.531
29.4
15.8
13.6
0.15
150 3’
0.292
19

4.9
78.8
9.2
7.1
17.66
2.08
1.77
1.11
2.67
93
34
0.508




230 56’
0.061
8->50

Nha_xuong_sheico_kcn_dong_nam_hinh_tru_1

Nha_xuong_sheico_kcn_dong_nam_hinh_tru_2

Hình trụ hố khoan tại Nhà xưởng công ty Sheico tại KCM Đông Nam, Củ Chi

Nha_xuong_sheico_kcn_dong_nam_mat_cat

Mặt cắt địa chất hố khoan tại công trình : NHÀ XƯỞNG CÔNG TY SHEICO TẠI KCN ĐÔNG NAM

Call Now Button
Contact Me on Zalo