Báo cáo địa chất Nhà xưởng công ty Long Huei

nha-xuong-3

Nhà xưởng công ty Long Huei

KCN Kim Huy, Tỉnh Bình Dương
Chủ đầu tư: CÔNG TY TNHH XD UNITED STEEL  (VIỆT NAM)
Hợp đồng: 01/HĐKT-2014 ngày 18/2/2014
Vị trí: 11.045126, 106.704698
Khối lượng: Tổng: 560m (7 hố x 30m + 7 hố x 50m)
Thực hiện: 02/2014

Nội dung chủ yếu của nhiệm vụ khảo sát xây dựng:

Công tác khoan khảo sát địa chất công trình  “NHÀ XƯỞNG CÔNG TY LONG HUEI TẠI KCN KIM HUY”  đã được đội khảo sát địa chất thuộc Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường từ ngày 24/02/2014 đến ngày 28/02/2014 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit.

Vị trí và điều kiện tự nhiên:

Vị trí khảo sát công trình “NHÀ XƯỞNG CÔNG TY LONG HUEI TẠI KCN KIM HUY” nằm tại KCN Kim Huy, Tỉnh Bình Dương cách trung tâm Thành Phố Thủ Dầu Một 1km, cách trung tâm Thành Phố Hồ Chí Minh 35km. Khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo với 2 mùa: mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 và mùa khô từ tháng 11 đến tháng 4. Nhiệt độ bình quân năm 28-320C, lượng mưa tương đối cao khoảng 1.500mm đến 2.700mm phân bố theo vùng và theo vụ.

Quy mô công trình:

Khối lượng khoan: 14 hố khoan (07 hố sâu 50m, 07 hố sâu 30m). Tổng cộng 560m.

Các căn cứ phục vụ công tác khảo sát:

– Căn cứ vào các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành:
Khảo sát hiện trường:
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam về khoan khảo sát
địa chất công trình                                                                  : TCVN 9437:2012
Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật                   : TCVN 9363 – 2012
Đất xây dựng, lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu: TCVN 2683 – 2012
Đất xây dựng, phương pháp thí nghiệm hiện trường, xuyên tiêu chuẩn        : TCVN 9351 – 2012
Thí nghiệm trong phòng:
Phương pháp xác định khối lượng riêng                              : TCVN 4195 – 2012
Phương pháp xác định độ ẩm                                                : TCVN 4196 – 2012
Phương pháp xác định giới hạn Atterberg                           : TCVN 4197 – 2012
Các phương pháp xác định thành phần hạt                         : TCVN 4198 – 2012
Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng     : TCVN 4199 – 95
Phương pháp xác định tính nén lún                                      : TCVN 4200 – 2012
Phương pháp xác định khối lượng thể tích                          : TCVN 4202 – 2012
Chỉnh lý thống kê các kết quả thí nghiệm                           : TCVN 9155:2012

 

ĐẤT DÍNH

ĐẤT HẠT RỜI

SỐ N

SỨC CHỊU
NÉN ĐƠN KG/cm2

TRẠNG
THÁI

SỐ N

ĐỘ CHẶT

< 2
2 – 4
5 – 8
9 – 15
16 – 30
> 30

< 0.25
0.25 – 0.50
0.50 – 1.00
1.00-2.00
2.00 – 4.00
> 4.00

Chảy
Dẻo chảy
Dẻo mềm
Dẻo cứng
Nửa cứng
Cứng

< 4
4 – 10
11 – 30
31 – 50
> 50

Rất bở rời
Rời
Chặt vừa
Chặt
Rất chặt

Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng tại công trình: XÂY DỰNG MỚI NHÀ XƯỞNG KỲ 1 CÔNG TY LONG HUEI TẠI KCN KIM HUY có thể chia làm các lớp đất chính như sau:

  1. Lớp 1     : Sét pha, màu xám trắng – xám vàng, trạng thái dẻo cứng.
  2. Lớp 2     : Sét – sét pha lẫn sạn sỏi Laterit, màu nâu đỏ – xám vàng – xám trắng, trạng thái nửa cứng – dẻo cứng.
  3. Lớp 3     : Sét pha nhẹ, màu nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ, trạng thái nửa cứng. Đôi chổ lẫn sạn sỏi TA.
  4. Lớp 4     : Cát pha, màu nâu vàng – nâu hồng – nâu đỏ – xám trắng. Đôi chổ lẫn sạn sỏi TA.
  5. Lớp 5  : Sét, màu nâu vàng – nâu hồng – xám xanh – nâu đỏ – xám trắng – tím, trạng thái cứng – nửa cứng.

Lớp đất
Chỉ tiêu

1

2

3

4

5

Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng ướt g T/m3
Dung trọng khô gk   T/m3
Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3
Tỷ trọng  D T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng e0
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong j0
Lực dính C  KG/cm2
SPT

1.9
52.4
25.6
20.1
17.61
2.06
1.75
1.10
2.70
88
35
0.543
26.1
14.3
11.8
0.28
130 46’
0.202
14-16

19.4
40.4
17.8
22.4
19.08
2.02
1.70
1.08
2.75
85
38
0.619
34.1
17.5
16.6
0.09
140 47’
0.292
7-23

14.5
55.6
15.3
14.6
19.77
2.07
1.73
1.09
2.70
95
36
0.563
27.2
16.4
10.8
0.31
140 12’
0.182
12-19

5.5
77.0
9.9
7.6
17.26
2.08
1.77
1.11
2.67
91
34
0.508




230 48’
0.062
9-31

0.3
25.6
26.8
47.3
17.71
2.10
1.79
1.13
2.73
92
34
0.526
41.8
21.0
20.8
-0.16
150 29’
0.424
33->50

Công trình: NHÀ XƯỞNG CÔNG TY LONG HUEI TẠI KCN KIM HUY khảo sát từ trên mặt đất trở xuống độ sâu 50.0m gồm các lớp đất theo thứ tự từ trên xuống là: lớp 1, lớp 2, lớp 3, lớp 4, lớp 5.
Nếu đặt móng nằm ở lớp 1, ở độ sâu 1.2m cường độ chịu tải của lớp đất này như sau:
Rtc = (Ab + Bh) gw + DCtc                         (1)
h: là chiều sâu đặt móng = 1.2m
b: là chiều rộng móng lấy = 1.0m
gw: là dung trọng tự nhiên = 2.06 T/m3
Ctc: là lực dính tiêu chuẩn = 2.02 T/m2
A, B, D là các trị số phụ thuộc vào góc ma sát trong jo
jo = 130 46’. Tra bảng ta có :
A = 0.04                      B = 1.17                  D = 3.39
Thay giá trị vào (1). Ta có kết quả sau:
Rtc = (0.28 x 1.0 + 2.14 x 1.2) x 2.06 + 4.66 x 2.02 = 15.2 T/m2
Rtc = 1.52 KG/cm2

nha_xuong_cong_ty_long_huei_tai_kcn_kim_huy_hinh_tru_1

nha_xuong_cong_ty_long_huei_tai_kcn_kim_huy_hinh_tru_11

nha_xuong_cong_ty_long_huei_tai_kcn_kim_huy_mat_cat

Call Now Button
Contact Me on Zalo