Báo cáo địa chất Nhà Xưởng Chang Shin IP

nha-xuong-2

Nhà Xưởng Chang Shin IP

Kcn Thạnh Phú – Huyện Vĩnh Cửu – Tỉnh Đồng Nai
Chủ đầu tư: Công Ty TNHH TM Kim Phát Đạt
Hợp đồng: 07/HĐKT-2015
Vị trí: 10.962976, 106.626310
Khối lượng: 9 hố x 20m /hố
Thực hiện: 03/2015

Công tác khoan khảo sát địa chất “ NHÀ XƯỞNG CHANG SHIN IP” đã được đội khoan khảo sát địa chất Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường từ ngày 21/3/2015 đến ngày 28/3/2015 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit và thí nghiệm trong phòng từ 29/3 đến 02/4/2015.

Các căn cứ phục vụ công tác khảo sát:

– Căn cứ vào các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành:
Khảo sát hiện trường:
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam về khoan khảo sát
địa chất công trình                                                                  : TCVN 9437:2012
Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật                   : TCVN 9363 – 2012
Đất xây dựng, lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu: TCVN 2683 – 2012
Đất xây dựng, phương pháp thí nghiệm hiện trường, xuyên tiêu chuẩn        : TCVN 9351 – 2012
Thí nghiệm trong phòng:
Phương pháp xác định khối lượng riêng                              : TCVN 4195 – 2012
Phương pháp xác định độ ẩm                                                : TCVN 4196 – 2012
Phương pháp xác định giới hạn Atterberg                           : TCVN 4197 – 2012
Các phương pháp xác định thành phần hạt                         : TCVN 4198 – 2012
Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng     : TCVN 4199 – 95
Phương pháp xác định tính nén lún                                      : TCVN 4200 – 2012
Phương pháp xác định khối lượng thể tích                          : TCVN 4202 – 2012
Chỉnh lý thống kê các kết quả thí nghiệm                           : TCVN 9155:2012

Khái quát điều kiện mặt bằng:

Vị trí khảo sát “ NHÀ XƯỞNG CHANG SHIN IP” nằm tại KCN THẠNH PHÚ – HUYỆN VĨNH CỬU – TỈNH ĐỒNG NAI, gần đường giao thông nên điều kiện mặt bằng tương đối thuận lợi cho công tác khoan khảo sát địa chất.

II. CÔNG TÁC HIỆN TRƯỜNG:
Khối lượng khảo sát bao gồm những công việc chính sau đây:
1. Công tác khoan:
– Khối lượng khoan: 9 hố khoan sâu 20m.
– Ký hiệu các hố khoan như sau: HK1, HK2, HK3, HK4, HK5, HK6, HK7, HK8, HK9.
2. Công tác lẫy mẫu:
– Đất dính: Mẫu nguyên dạng được lấy bằng cách ép hoặc đóng ống mẫu thành mỏng, 75mm vào đáy hố khoan đã được làm sạch, sau đó mẫu được bọc kín parafin, dán nhãn và đặt vào nơi mát mẻ.
– Đất rời: Mẫu đất rời được lấy trong ống mẫu SPT và được lưu giữ trong bao plastic có dán nhãn.
3. Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn (SPT):
Bộ dụng cụ khoan gồm:
– Máy khoan cuả Trung Quốc và các trang thiết bị.
– Máy bơm piston.
– Ống thép mở lỗ đường kính trong 110mm.
– Ống lấy mẫu là một ống vách mỏng miệng vạt bén từ ngoài vào có đường kính trong 74mm, dài 600mm.
– Bộ phận xuyên tiêu chuẩn SPT. Bộ xuyên là một ống chẻ đôi chiều dài 550mm (22”), đường kính ngoài 51mm (2”), đường kính trong 35mm (1”3/8). Mũi xuyên là bộ phận rời được ráp vào ống bằng răng, mũi xuyên dài 76mm (3”), miệng ống vạt bén từ ngoài vào trong có đường kính ống bằng đường kính ống chẻ đôi.
– Tạ nặng 63.5 kg (140lb).
– Tầm rơi tự do 76cm (30”).
– Hiệp đóng: 3 lần x 15cm (N là tổng số cuả 2 lần đóng về sau).

 

ĐẤT DÍNH

ĐẤT HẠT RỜI

SỐ N

SỨC CHỊU
NÉN ĐƠN KG/cm2

TRẠNG
THÁI

SỐ N

ĐỘ CHẶT

< 2
2 – 4
5 – 8
9 – 15
16 – 30
> 30

< 0.25
0.25 – 0.50
0.50 – 1.00
1.00-2.00
2.00 – 4.00
> 4.00

Chảy
Dẻo chảy
Dẻo mềm
Dẻo cứng
Nửa cứng
Cứng

< 4
4 – 10
11 – 30
31 – 50
> 50

Rất bở rời
Rời
Chặt vừa
Chặt
Rất chặt

Khối lượng khoan khảo sát

TT

Công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

Khoan trên cạn

Mét

30.0m x 10hố
40.0m x 3hố

S = 420.0m

2

Thí nghiệm mẫu nguyên dạng

Mẫu

210

3

Thí nghiệm SPT

Lần

210

Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng tại công trình: NHÀ XƯỞNG CHANG SHIN IP có thể chia làm các lớp đất chính như sau:

  1. Lớp k     : Sét pha lẫn rễ cây.
  2. Lớp 1     : Sét pha, nâu vàng, dẻo mềm – dẻo cứng.
  3. Lớp 2a   : Sét pha lẫn sạn sỏi Laterit, nâu đỏ – xám trắng, dẻo cứng – nửa cứng.
  4. Lớp 2     : Sét pha, xám trắng – nâu vàng – nâu đỏ, dẻo cứng – nửa cứng.
  5. Lớp 3a   : Sét pha lẫn sạn sỏi thạch anh, xám trắng – nâu vàng, dẻo cứng – nửa cứng.
  6. Lớp 3     : Cát pha, nâu hồng – nâu vàng – xám trắng.
  7. Lớp 4     : Sét pha, xám trắng – nâu vàng – nâu đỏ, dẻo cứng. Đôi chổ lẫn sạn thạch anh.
  8. Lớp 5     : Sét, xám nâu – xám đen, dẻo mềm – dẻo cứng.

Chỉ tiêu cơ lý của các lớp đất được trình bày tóm tắt trong bảng sau:

Lớp đất
Chỉ tiêu

1

2a

2

3a

3

4

5

Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng ướt g T/m3
Dung trọng khô gk   T/m3
Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3
Tỷ trọng  D T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng e0
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong j0
Lực dính C  KG/cm2
SPT

0.3
67.7
13.5
18.5
19.46
1.96
1.64
1.03
2.70
81
39
0.644
25.6
14.8
10.9
0.43
13o1′
0.165
5-17

28.4
38.4
12.3
20.9
17.65
2.04
1.74
1.11
2.75
84
37
0.580
28.8
14.7
14.1
0.21
15o29′
0.23
8-16

1.1
61.6
13.5
23.8
18.86
1.99
1.68
1.06
2.71
83
38
0.613
29.3
16.0
13.4
0.22
13o33′
0.233
6-20

30.4
49.3
7.5
12.8
17.27
2.05
1.74
1.09
2.70
85
35
0.549
23.9
15.0
8.9
0.25
15o38′
0.153
10-17

1.0
80.5
9.9
8.6
17.60
2.02
1.72
1.08
2.67
85
36
0.553




22o3′
0.073
9-23

1.5
42.4
28.6
27.5
26.14
1.94
1.54
0.97
2.71
93
43
0.761
37.2
21.2
16.0
0.31
12o41′
0.235
14-27

0.7
29.5
32.8
37.0
30.98
1.87
1.43
0.90
2.70
94
47
0.889
41.9
22.1
19.8
0.45
11o2′
0.193
8-23

chan_shin_ip_hinh_tru_1

chan_shin_ip_hinh_tru_2

chan_shin_ip_hinh_tru_9

Hình trụ hố khoan tại công trình NHÀ XƯỞNG CHANG SHIN IP, KCN Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Tỉnh Đồng Nai

Call Now Button
Contact Me on Zalo