Báo cáo địa chất Chùa Thiền Tôn 1

chua_thien_ton_1

Chánh Điện Chùa Thiền Tôn 1

Số 479 Nguyễn Thị Định, Phường Cát Lái, Quận 2, Tp. Hồ Chí Minh
Chủ đầu tư: CHÙA THIỀN TÔN 1
Hợp đồng: 37/HĐKT-2015
Vị trí: 10.778551, 106.764180
Khối lượng: 2 hố x 35m /hố
Thực hiện: 09/2015

Công trình: CHÁNH ĐIỆN CHÙA THIỀN TÔN 1

Địa điểm: SỐ 479 NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG CÁT LÁI, QUẬN 2, TP. HỒ CHÍ MINH

Chủ đầu tư: CHÙA THIỀN TÔN 1

Ngày khoan: 15/9/2015 – 16/9/2015

Khối lượng: 2 hố x 35m.

Thực hiện: 9/2015


Công tác khoan khảo sát địa chất công trình “CHÁNH ĐIỆN CHÙA THIỀN TÔN 1” đã được đội khoan khảo sát địa chất Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng 146 thực hiện ngoài hiện trường từ ngày 15/09/2015 đến ngày 16/09/2015 bằng máy khoan cố định, bơm rửa bằng dung dịch sét bentonit và thí nghiệm trong phòng từ 17/09 đến 19/09/2015.

Các căn cứ phục vụ công tác khảo sát:

– Căn cứ vào các tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành:
Khảo sát hiện trường:
Căn cứ Tiêu chuẩn Việt Nam về khoan khảo sát
địa chất công trình                                                                  : TCVN 9437:2012
Nhà cao tầng – Công tác khảo sát địa kỹ thuật                   : TCVN 9363 – 2012
Đất xây dựng, lấy mẫu, bao gói, vận chuyển và bảo quản mẫu: TCVN 2683 – 2012
Đất xây dựng, phương pháp thí nghiệm hiện trường, xuyên tiêu chuẩn        : TCVN 9351 – 2012
Thí nghiệm trong phòng:
Phương pháp xác định khối lượng riêng                              : TCVN 4195 – 2012
Phương pháp xác định độ ẩm                                                : TCVN 4196 – 2012
Phương pháp xác định giới hạn Atterberg                           : TCVN 4197 – 2012
Các phương pháp xác định thành phần hạt                         : TCVN 4198 – 2012
Phương pháp xác định sức chống cắt ở máy cắt phẳng     : TCVN 4199 – 95
Phương pháp xác định tính nén lún                                      : TCVN 4200 – 2012
Phương pháp xác định khối lượng thể tích                          : TCVN 4202 – 2012
Chỉnh lý thống kê các kết quả thí nghiệm                           : TCVN 9155:2012

Khái quát điều kiện mặt bằng:

Vị trí khảo sát địa chất công trình “CHÁNH ĐIỆN CHÙA THIỀN TÔN 1” nằm tại SỐ 479 NGUYỄN THỊ ĐỊNH, PHƯỜNG CÁT LÁI, QUẬN 2, TP. HỒ CHÍ MINH, gần đường giao thông nên rất thuận lợi cho công tác khoan khảo sát địa chất.

Khối lượng:

TT

Công việc

Đơn vị

Khối lượng

Ghi chú

1

Khoan trên cạn

Mét

35.0m x 2hố

S = 70.0m

2

Thí nghiệm mẫu nguyên dạng

Mẫu

34

3

Thí nghiệm SPT

Lần

34

 

Đất dính được phân loại theo chỉ số dẻo như sau:

Chỉ số dẻo Ip Tên Đất
                   Ip < 7                  Cát pha
              7< Ip <17                  Sét pha
                   Ip >17                  Sét

Đất rời được phân loại theo % thành phần hạt.

Tên đất

Hàm lượng hạt sét 0.005mm (% )

Sét
Sét pha nặng
Sét pha nhẹ
Cát pha nặng
Cát pha nhẹ
Cát

60 – 30
30 – 20
20 – 10
10 – 6
6 – 3
< 3

 

Trạng thái của đất được phân loại theo độ sệt như sau:

     Độ sệt B Trạng thái

B >1

Chảy

1 > B > 0,75

Dẻo chảy

         0,75 > B > 0,5

Dẻo mềm

            0,5> B > 0,25

Dẻo cứng

          0,25> B > 0

Nửa cứng

                    B < 0

Cứng

Căn cứ vào kết quả khảo sát hiện trường & kết quả thí nghiệm trong phòng, địa tầng tại công trình: CHÁNH ĐIỆN CHÙA THIỀN TÔN 1 có thể chia làm các lớp đất chính như sau:
1- Lớp k : Lớp san lấp hỗn hợp
2- Lớp 1 : Sét pha nặng, màu nâu đỏ – nâu vàng, trạng thái dẻo cứng
3- Lớp 2 : Sét pha lẫn sạn Laterit, màu nâu vàng – xám trắng – nâu đỏ, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm
4- Lớp 3 : Sét pha nhẹ, màu nâu vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng – nửa cứng
5- Lớp 4 : Sét pha nặng, màu nâu hồng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng – dẻo mềm
6- Lớp 5 : Sét, màu nâu đỏ – nâu vàng – tím, trạng thái nửa cứng – cứng
7- Phụ lớp 6a :Sét pha nặng, màu nâu vàng – xám trắng, trạng thái dẻo cứng
8- Lớp 6 : Sét pha nhẹ, màu nâu vàng, trạng thái dẻo cứng

Lớp đất
Chỉ tiêu

1

2

3

4

5

6a

6

Hạt sỏi%
Hạt cát%
Hạt bụi%
Hạt sét%
Độ ẩm tự nhiên W%
Dung trọng ướt g T/m3
Dung trọng khô gk   T/m3
Dung trọng đẩy nổi gđn T/m3
Tỷ trọng  D T/m3
Độ bão hòa G%
Độ rỗng n%
Hệ số rỗng e0
Giới hạn chảy WL%
Giới hạn dẻo Wp%
Chỉ số dẻo Ip
Độ sệt B
Góc ma sát trong j0
Lực dính C  KG/cm2
SPT

1.4
51.3
18.8
28.5
21.40
1.94
1.60
1.01
2.73
83
41
0.706
33.0
16.8
16.2
0.28
13o17′
0.232
4-5

23.6
36.8
11.4
28.2
23.89
1.90
1.53
0.97
2.75
82
44
0.797
32.6
17.9
14.7
0.41
12o57′
0.201
8-13

0.7
76.2
8.7
14.4
17.98
1.94
1.65
1.04
2.69
77
39
0.633
24.3
15.7
8.5
0.26
16o32′
0.174
6-14


44.8
29.1
26.1
24.09
1.86
1.50
0.95
2.71
81
45
0.807
32.5
19.0
13.5
0.38
11o25′
0.233
9-10

0.4
17.2
31.7
50.7
21.54
1.94
1.60
1.01
2.73
83
41
0.708
41.5
20.5
20.9
0.05
14o50′
0.36
13-37


55.4
15.4
29.2
17.13
1.96
1.67
1.05
2.71
75
38
0.623
27.8
12.6
15.2
0.30
12o44′
0.24
14


75.3
10.9
13.8
19.31
1.94
1.62
1.02
2.69
78
40
0.663
25.1
16.4
8.7
0.33
15o55′
0.154
15-25

chua_thien_ton_1_hinh_tru_dia_chat

chua_thien_ton_1_hinh_tru_dia_chat_2

chua_thien_ton_1_mat_cat

chua_thien_ton_1_khao_sat_dia_chat

 

 

Call Now Button
Contact Me on Zalo